Cập nhật COVID-19 theo thời gian thực trên toàn thế giới

0
305
Phòng chống Covid-19
Phòng chống Covid-19

Tình hình dịch bệnh Covid-19 trên toàn thế diễn biến ngày càng phức tạp. Chúng tôi cập nhật liên tục số liệu trên toàn thế giới về số lượng ca nhiễm mới, số lượng bệnh nhân được chữa khỏi và số bệnh nhân không thể qua khỏi. Số liệu được Update 10 phút 1 lần.

Toàn Thế giới

TổngCaNhiễm
6,910,342
+70,021 (24h)
TửVong
399,771
+2,325 (24h)
HồiPhục
3,176,986
45.97%
DươngTính
3,333,585
48.24%

Covid-19 là gì?

Bệnh do vi-rút Corona (COVID-19) là bệnh truyền nhiễm do một chủng vi-rút mới gây ra.Vi-rút này gây ra bệnh lý về hô hấp (giống như cảm cúm) với các triệu chứng như ho, sốt và những trường hợp nghiêm trọng hơn có thể bị khó thở. Bạn có thể bảo vệ chính mình bằng cách rửa tay thường xuyên, tránh chạm tay lên mặt và tránh tiếp xúc gần (trong phạm vi 1 mét hoặc 3 feet) với những người không khỏe.

Virut cúm Cvid-19 lây truyền như thế nào?

Bệnh do vi-rút Covid-19 lây truyền chủ yếu qua việc tiếp xúc với người bị nhiễm bệnh khi họ ho hoặc hắt hơi. Bệnh này cũng lây truyền khi một người chạm tay vào một bề mặt hoặc đồ vật có chứa vi-rút, sau đó chạm tay lên mắt, mũi hoặc miệng của mình.

Các bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về Covid-19 qua chuyên trang Virut của WHO tại link này.

Bản đồ Covid-19 trên toàn thế giới:

Cập nhật dịch Virut Covid-19 trên toàn thế giới theo thời gian thực.

Những nước được tô màu đỏ tươi là nước có số ca nhiễm trên 3000.

Bản đồ Covid tại từng bang của Mỹ:

Các bang có màu đỏ tươi là bang có số ca nhiễm trên 2000 bệnh nhân.

Danh sách các ca nhiễm COVID-19 tại từng quốc gia:

Worldwide
  • Nước
    TổngCaNhiễm
    TửVong
    HồiPhục
  • Hoa Kỳ
    1.974.355
    111.627
    739.387
  • Brazil
    650.504
    35.139
    302.084
  • Nga
    458.689
    5.725
    221.388
  • Tây Ban Nha
    288.058
    27.134
  • Vương quốc Anh
    284.868
    40.465
  • Ấn Độ
    243.733
    6.845
    117.404
  • Italy
    234.801
    33.846
    165.078
  • Peru
    187.400
    5.162
    79.214
  • Đức
    185.414
    8.763
    168.900
  • Iran
    169.425
    8.209
    132.038
  • Thổ Nhĩ Kỳ
    168.340
    4.648
    133.400
  • Pháp
    153.055
    29.111
    70.504
  • Chile
    127.745
    1.541
    95.631
  • Mexico
    110.026
    13.170
    78.590
  • Ả Rập Xê-út
    98.869
    676
    71.791
  • Canada
    94.790
    7.738
    52.932
  • Pakistan
    93.983
    1.935
    32.581
  • Trung Quốc
    83.030
    4.634
    78.329
  • Qatar
    67.195
    51
    42.527
  • Bangladesh
    63.026
    846
    13.325
  • Bỉ
    59.072
    9.580
    16.190
  • Belarus
    47.751
    263
    23.015
  • Hà Lan
    47.335
    6.011
  • Thụy Điển
    43.887
    4.656
  • Nam Phi
    43.434
    908
    23.088
  • Ecuador
    41.575
    3.534
    20.568
  • Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
    37.642
    274
    20.337
  • Singapore
    37.527
    25
    24.559
  • Colombia
    36.635
    1.145
    13.638
  • Bồ Đào Nha
    33.969
    1.465
    20.526
  • Kuwait
    31.131
    254
    19.282
  • Ai Cập
    31.115
    1.166
    8.158
  • Thụy Sĩ
    30.956
    1.921
    28.600
  • Indonesia
    30.514
    1.801
    9.907
  • Ukraina
    26.514
    777
    11.812
  • Ba Lan
    25.986
    1.153
    12.641
  • Ireland
    25.163
    1.670
    22.698
  • Philippines
    21.340
    994
    4.441
  • Argentina
    21.037
    642
    6.180
  • Romania
    20.290
    1.318
    14.419
  • Afghanistan
    19.551
    320
    1.820
  • Cộng hòa Dominica
    19.195
    536
    11.919
  • Israel
    17.706
    292
    15.042
  • Nhật Bản
    17.064
    907
    14.972
  • Áo
    16.898
    672
    15.789
  • Oman
    16.016
    72
    3.451
  • Panama
    15.463
    370
    9.719
  • Bahrain
    14.224
    23
    9.020
  • Bolivia
    12.728
    427
    1.739
  • Kazakhstan
    12.511
    53
    7.135
  • Armenia
    12.364
    190
    3.720
  • Đan Mạch
    11.924
    587
    10.721
  • Nigeria
    11.844
    333
    3.696
  • Serbia
    11.741
    248
    11.056
  • Hàn Quốc
    11.719
    273
    10.531
  • Iraq
    11.098
    318
    4.904
  • Algeria
    10.050
    698
    6.631
  • Séc
    9.530
    327
    6.881
  • Moldova
    9.511
    331
    5.450
  • Ghana
    9.462
    44
    3.547
  • Na Uy
    8.531
    238
    8.138
  • Malaysia
    8.303
    117
    6.635
  • Ma-rốc
    8.132
    208
    7.278
  • Cameroon
    7.599
    212
    4.587
  • Australia
    7.255
    102
    6.690
  • Azerbaijan
    7.239
    84
    4.024
  • Phần Lan
    6.964
    322
    5.800
  • Guatemala
    6.485
    216
    1.053
  • Honduras
    5.971
    248
    677
  • Sudan
    5.865
    347
    1.924
  • Tajikistan
    4.370
    48
    2.491
  • Senegal
    4.249
    47
    2.512
  • Djibouti
    4.169
    26
    1.815
  • Guinea
    4.060
    23
    2.667
  • Luxembourg
    4.035
    110
    3.888
  • Uzbekistan
    4.022
    16
    3.247
  • Hungary
    3.990
    545
    2.279
  • Congo - Kinshasa
    3.878
    82
    537
  • Côte d’Ivoire
    3.431
    36
    1.604
  • Nepal
    3.235
    13
    365
  • Thái Lan
    3.104
    58
    2.971
  • Gabon
    3.101
    21
    833
  • Hy Lạp
    2.980
    180
    1.374
  • El Salvador
    2.934
    53
    1.281
  • Haiti
    2.924
    50
    24
  • Bắc Macedonia
    2.915
    151
    1.640
  • Bulgaria
    2.668
    160
    1.528
  • Bosnia và Herzegovina
    2.606
    159
    1.968
  • Kenya
    2.600
    83
    643
  • Somalia
    2.289
    82
    431
  • Croatia
    2.247
    104
    2.121
  • Cuba
    2.173
    83
    1.855
  • Venezuela
    2.145
    20
    334
  • Mayotte
    2.079
    25
    1.523
  • Kyrgyzstan
    1.974
    22
    1.360
  • Ethiopia
    1.934
    20
    281
  • Estonia
    1.931
    69
    1.675
  • Maldives
    1.883
    8
    717
  • Sri Lanka
    1.810
    11
    891
  • Iceland
    1.806
    10
    1.794
  • Litva
    1.705
    71
    1.321
  • Slovakia
    1.528
    28
    1.379
  • Mali
    1.523
    90
    845
  • New Zealand
    1.504
    22
    1.481
  • Slovenia
    1.484
    109
    1.359
  • Cộng hòa Trung Phi
    1.451
    4
    29
  • Guinea-Bissau
    1.368
    12
    153
  • Li-băng
    1.320
    29
    768
  • Guinea Xích Đạo
    1.306
    12
    200
  • Albania
    1.232
    34
    925
  • Costa Rica
    1.228
    10
    695
  • Nicaragua
    1.118
    46
    370
  • Hồng Kông, Trung Quốc
    1.106
    4
    1.048
  • Zambia
    1.089
    7
    912
  • Paraguay
    1.087
    11
    516
  • Tunisia
    1.087
    49
    977
  • Latvia
    1.086
    25
    781
  • Madagascar
    1.026
    8
    212
  • Nam Sudan
    994
    10
    6
  • Niger
    966
    65
    863
  • Síp
    960
    17
    807
  • Sierra Leone
    946
    48
    600
  • Burkina Faso
    888
    53
    760
  • Mauritania
    883
    43
    69
  • Andorra
    852
    51
    741
  • Chad
    836
    68
    657
  • Uruguay
    834
    23
    721
  • Gruzia
    808
    13
    663
  • Jordan
    795
    9
    586
  • Diamond Princess
    712
    13
    651
  • San Marino
    680
    42
    428
  • Guiana thuộc Pháp
    639
    1
    348
  • Congo - Brazzaville
    635
    20
    182
  • Malta
    627
    9
    596
  • Jamaica
    595
    10
    385
  • Uganda
    593
    0
    82
  • Jersey
    563
    46
    512
  • Cape Verde
    542
    5
    240
  • Tanzania
    509
    21
    183
  • São Tomé và Príncipe
    499
    12
    68
  • Togo
    485
    13
    240
  • Réunion
    480
    1
    411
  • Yemen
    469
    111
    23
  • Lãnh thổ Palestine
    464
    3
    400
  • Đài Loan
    443
    7
    429
  • Rwanda
    420
    2
    282
  • Malawi
    409
    4
    55
  • Mozambique
    409
    2
    126
  • Liberia
    345
    30
    185
  • Mauritius
    337
    10
    324
  • Đảo Man
    336
    24
    312
  • Việt Nam
    329
    0
    307
  • Montenegro
    324
    9
    315
  • Swaziland
    305
    3
    221
  • Zimbabwe
    265
    4
    33
  • Benin
    261
    3
    151
  • Myanmar (Miến Điện)
    240
    6
    156
  • Libya
    239
    5
    52
  • Martinique
    202
    14
    98
  • Mông Cổ
    193
    0
    71
  • Quần đảo Faroe
    187
    0
    187
  • Gibraltar
    175
    0
    155
  • Quần đảo Cayman
    164
    1
    93
  • Guadeloupe
    164
    14
    144
  • Guyana
    153
    12
    77
  • Bermuda
    141
    9
    114
  • Brunei
    141
    2
    138
  • Comoros
    132
    2
    55
  • Campuchia
    125
    0
    123
  • Syria
    124
    6
    53
  • Trinidad và Tobago
    117
    8
    108
  • Bahamas
    102
    11
    55
  • Aruba
    101
    3
    98
  • Monaco
    99
    4
    93
  • Barbados
    92
    7
    81
  • Suriname
    91
    1
    9
  • Angola
    86
    4
    21
  • Liechtenstein
    82
    1
    55
  • Sint Maarten
    77
    15
    61
  • Burundi
    63
    1
    33
  • Polynesia thuộc Pháp
    60
    0
    60
  • Bhutan
    48
    0
    11
  • Macao, Trung Quốc
    45
    0
    45
  • St. Martin
    41
    3
    33
  • Botswana
    40
    1
    23
  • Eritrea
    39
    0
    39
  • Namibia
    29
    0
    16
  • Antigua và Barbuda
    26
    3
    20
  • Gambia
    26
    1
    21
  • St. Vincent và Grenadines
    26
    0
    15
  • Timor-Leste
    24
    0
    24
  • Grenada
    23
    0
    22
  • Curaçao
    21
    1
    15
  • New Caledonia
    20
    0
    18
  • Belize
    19
    2
    16
  • Lào
    19
    0
    18
  • St. Lucia
    19
    0
    18
  • Dominica
    18
    0
    16
  • Fiji
    18
    0
    18
  • St. Kitts và Nevis
    15
    0
    15
  • Quần đảo Falkland
    13
    0
    13
  • Greenland
    13
    0
    13
  • Thành Vatican
    12
    0
    2
  • Quần đảo Turks và Caicos
    12
    1
    11
  • Montserrat
    11
    1
    10
  • Seychelles
    11
    0
    11
  • MS Zaandam
    9
    2
  • Tây Sahara
    9
    1
    6
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh
    8
    1
    7
  • Papua New Guinea
    8
    0
    8
  • Ca-ri-bê Hà Lan
    7
    0
    7
  • St. Barthélemy
    6
    0
    6
  • Lesotho
    4
    0
    2
  • Anguilla
    3
    0
    3
  • Saint Pierre và Miquelon
    1
    0
    1
Total
6.910.342
399.771
3.382.835

Đồ thị Covid-19 trên toàn thế giới:

Đồ thị Covid-19 toàn Thế Giới

Số liệu Covid-19 theo từng quốc gia

Nước TổngCaNhiễm CaNhiễmMới TửVong MớiTửVong % HồiPhục % Dương ính Tests
Hoa Kỳ 1,974,355 8,647 111,627 237 5.7% 739,387 37.4% 1,123,341 20,399,492
Brazil 650,504 4,498 35,139 92 5.4% 302,084 46.4% 313,281 999,836
Nga 458,689 8,855 5,725 197 1.2% 221,388 48.3% 231,576 12,388,968
Tây Ban Nha 288,058 0 27,134 0 9.4% 260,924 4,063,843
Vương quốc Anh 284,868 1,557 40,465 204 14.2% 244,403 5,438,712
Ấn Độ 243,733 7,549 6,845 196 2.8% 117,404 48.2% 119,484 4,524,317
Italy 234,801 270 33,846 72 14.4% 165,078 70.3% 35,877 4,187,057
Peru 187,400 0 5,162 0 2.8% 79,214 42.3% 103,024 1,154,468
Đức 185,414 0 8,763 0 4.7% 168,900 91.1% 7,751 4,348,880
Iran 169,425 2,269 8,209 75 4.8% 132,038 77.9% 29,178 1,040,289
Thổ Nhĩ Kỳ 168,340 0 4,648 0 2.8% 133,400 79.2% 30,292 2,267,412
Pháp 153,055 0 29,111 0 19% 70,504 46.1% 53,440 1,384,633
Chile 127,745 5,246 1,541 93 1.2% 95,631 74.9% 30,573 687,510
Mexico 110,026 4,346 13,170 625 12% 78,590 71.4% 18,266 324,897
Ả Rập Xê-út 98,869 3,121 676 34 0.7% 71,791 72.6% 26,402 933,201
Canada 94,790 455 7,738 35 8.2% 52,932 55.8% 34,120 1,830,498
Pakistan 93,983 4,734 1,935 97 2.1% 32,581 34.7% 59,467 660,508
Trung Quốc 83,030 3 4,634 0 5.6% 78,329 94.3% 67 N/A
Qatar 67,195 1,700 51 2 0.1% 42,527 63.3% 24,617 251,391
Bangladesh 63,026 2,635 846 35 1.3% 13,325 21.1% 48,855 384,851
Bỉ 59,072 165 9,580 14 16.2% 16,190 27.4% 33,302 923,820
Belarus 47,751 883 263 4 0.6% 23,015 48.2% 24,473 609,671
Hà Lan 47,335 183 6,011 6 12.7% 41,324 388,113
Thụy Điển 43,887 114 4,656 17 10.6% 39,231 275,500
Nam Phi 43,434 0 908 0 2.1% 23,088 53.2% 19,438 850,871
Ecuador 41,575 0 3,534 0 8.5% 20,568 49.5% 17,473 120,845
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 37,642 0 274 0 0.7% 20,337 54% 17,031 2,145,493
Singapore 37,527 344 25 1 0.1% 24,559 65.4% 12,943 408,495
Colombia 36,635 0 1,145 0 3.1% 13,638 37.2% 21,852 386,938
Bồ Đào Nha 33,969 0 1,465 0 4.3% 20,526 60.4% 11,978 873,998
Kuwait 31,131 487 254 10 0.8% 19,282 61.9% 11,595 311,624
Ai Cập 31,115 0 1,166 0 3.7% 8,158 26.2% 21,791 135,000
Thụy Sĩ 30,956 20 1,921 0 6.2% 28,600 92.4% 435 419,980
Indonesia 30,514 993 1,801 31 5.9% 9,907 32.5% 18,806 394,068
Ukraina 26,514 550 777 15 2.9% 11,812 44.6% 13,925 414,542
Ba Lan 25,986 576 1,153 16 4.4% 12,641 48.6% 12,192 1,038,281
Ireland 25,163 0 1,670 0 6.6% 22,698 90.2% 795 348,416
Philippines 21,340 714 994 7 4.7% 4,441 20.8% 15,905 420,114
Argentina 21,037 0 642 10 3.1% 6,180 29.4% 14,215 189,278
Romania 20,290 187 1,318 2 6.5% 14,419 71.1% 4,553 496,408
Afghanistan 19,551 582 320 11 1.6% 1,820 9.3% 17,411 45,900
Cộng hòa Dominica 19,195 487 536 11 2.8% 11,919 62.1% 6,740 90,141
Israel 17,706 144 292 1 1.6% 15,042 85% 2,372 637,863
Nhật Bản 17,064 0 907 0 5.3% 14,972 87.7% 1,185 307,462
Áo 16,898 55 672 0 4% 15,789 93.4% 437 485,912
Oman 16,016 930 72 0 0.4% 3,451 21.5% 12,493 105,772
Panama 15,463 0 370 0 2.4% 9,719 62.9% 5,374 72,697
Bahrain 14,224 389 23 1 0.2% 9,020 63.4% 5,181 359,379
Bolivia 12,728 483 427 12 3.4% 1,739 13.7% 10,562 28,239
Kazakhstan 12,511 199 53 1 0.4% 7,135 57% 5,323 915,904
Armenia 12,364 547 190 7 1.5% 3,720 30.1% 8,454 66,674
Đan Mạch 11,924 49 587 1 4.9% 10,721 89.9% 616 696,334
Nigeria 11,844 0 333 0 2.8% 3,696 31.2% 7,815 73,064
Serbia 11,741 74 248 1 2.1% 11,056 94.2% 437 269,185
Hàn Quốc 11,719 51 273 0 2.3% 10,531 89.9% 915 1,005,305
Iraq 11,098 1,252 318 33 2.9% 4,904 44.2% 5,876 294,444
Algeria 10,050 115 698 8 6.9% 6,631 66% 2,721 N/A
Séc 9,530 1 327 0 3.4% 6,881 72.2% 2,322 468,375
Moldova 9,511 264 331 8 3.5% 5,450 57.3% 3,730 58,521
Ghana 9,462 294 44 2 0.5% 3,547 37.5% 5,871 226,741
Na Uy 8,531 9 238 0 2.8% 8,138 95.4% 155 257,303
Malaysia 8,303 37 117 1 1.4% 6,635 79.9% 1,551 560,738
Ma-rốc 8,132 61 208 0 2.6% 7,278 89.5% 646 284,664
Cameroon 7,599 207 212 7 2.8% 4,587 60.4% 2,800 N/A
Australia 7,255 4 102 0 1.4% 6,690 92.2% 463 1,603,027
Azerbaijan 7,239 379 84 2 1.2% 4,024 55.6% 3,131 328,385
Phần Lan 6,964 23 322 0 4.6% 5,800 83.3% 842 200,500
Guatemala 6,485 331 216 58 3.3% 1,053 16.2% 5,216 31,427
Honduras 5,971 91 248 5 4.2% 677 11.3% 5,046 14,790
Sudan 5,865 0 347 0 5.9% 1,924 32.8% 3,594 401
Tajikistan 4,370 0 48 0 1.1% 2,491 57% 1,831 N/A
Senegal 4,249 94 47 2 1.1% 2,512 59.1% 1,690 49,180
Djibouti 4,169 46 26 0 0.6% 1,815 43.5% 2,328 35,165
Guinea 4,060 0 23 0 0.6% 2,667 65.7% 1,370 14,407
Luxembourg 4,035 3 110 0 2.7% 3,888 96.4% 37 84,934
Uzbekistan 4,022 15 16 0 0.4% 3,247 80.7% 759 748,555
Hungary 3,990 20 545 3 13.7% 2,279 57.1% 1,166 206,853
Congo - Kinshasa 3,878 114 82 1 2.1% 537 13.8% 3,259 N/A
Côte d’Ivoire 3,431 0 36 0 1% 1,604 46.8% 1,791 29,856
Nepal 3,235 323 13 2 0.4% 365 11.3% 2,857 229,912
Thái Lan 3,104 2 58 0 1.9% 2,971 95.7% 75 420,529
Gabon 3,101 0 21 0 0.7% 833 26.9% 2,247 16,730
Hy Lạp 2,980 13 180 0 6% 1,374 46.1% 1,426 193,929
El Salvador 2,934 85 53 0 1.8% 1,281 43.7% 1,600 104,060
Haiti 2,924 184 50 0 1.7% 24 0.8% 2,850 6,626
Bắc Macedonia 2,915 125 151 2 5.2% 1,640 56.3% 1,124 35,471
Bulgaria 2,668 41 160 1 6% 1,528 57.3% 980 89,086
Bosnia và Herzegovina 2,606 0 159 0 6.1% 1,968 75.5% 479 69,654
Kenya 2,600 126 83 4 3.2% 643 24.7% 1,874 94,507
Somalia 2,289 85 82 3 3.6% 431 18.8% 1,776 N/A
Croatia 2,247 0 104 1 4.6% 2,121 94.4% 22 68,514
Cuba 2,173 40 83 0 3.8% 1,855 85.4% 235 116,468
Venezuela 2,145 0 20 0 0.9% 334 15.6% 1,791 1,009,524
Mayotte 2,079 0 25 0 1.2% 1,523 73.3% 531 8,150
Kyrgyzstan 1,974 38 22 0 1.1% 1,360 68.9% 592 127,051
Ethiopia 1,934 129 20 1 1% 281 14.5% 1,633 136,868
Estonia 1,931 21 69 0 3.6% 1,675 86.7% 187 89,000
Maldives 1,883 0 8 1 0.4% 717 38.1% 1,158 28,440
Sri Lanka 1,810 9 11 0 0.6% 891 49.2% 908 73,996
Iceland 1,806 0 10 0 0.6% 1,794 99.3% 2 62,230
Litva 1,705 11 71 0 4.2% 1,321 77.5% 313 331,229
Slovakia 1,528 2 28 0 1.8% 1,379 90.2% 121 188,235
Mali 1,523 38 90 3 5.9% 845 55.5% 588 3,483
New Zealand 1,504 0 22 0 1.5% 1,481 98.5% 1 291,194
Slovenia 1,484 5 109 0 7.3% 1,359 91.6% 16 84,244
Cộng hòa Trung Phi 1,451 0 4 0 0.3% 29 2% 1,418 15,881
Guinea-Bissau 1,368 0 12 0 0.9% 153 11.2% 1,203 1,500
Li-băng 1,320 8 29 1 2.2% 768 58.2% 523 93,907
Guinea Xích Đạo 1,306 0 12 0 0.9% 200 15.3% 1,094 8,268
Albania 1,232 20 34 1 2.8% 925 75.1% 273 16,063
Costa Rica 1,228 0 10 0 0.8% 695 56.6% 523 28,753
Nicaragua 1,118 0 46 0 4.1% 370 33.1% 702 N/A
Hồng Kông, Trung Quốc 1,106 3 4 0 0.4% 1,048 94.8% 54 202,930
Zambia 1,089 0 7 0 0.6% 912 83.7% 170 28,236
Paraguay 1,087 0 11 0 1% 516 47.5% 560 35,258
Tunisia 1,087 0 49 0 4.5% 977 89.9% 61 54,653
Latvia 1,086 1 25 0 2.3% 781 71.9% 280 116,535
Madagascar 1,026 51 8 1 0.8% 212 20.7% 806 13,230
Nam Sudan 994 0 10 0 1% 6 0.6% 978 3,356
Niger 966 0 65 0 6.7% 863 89.3% 38 6,119
Síp 960 0 17 0 1.8% 807 84.1% 136 125,312
Sierra Leone 946 17 48 1 5.1% 600 63.4% 298 N/A
Burkina Faso 888 0 53 0 6% 760 85.6% 75 N/A
Mauritania 883 0 43 0 4.9% 69 7.8% 771 7,654
Andorra 852 0 51 0 6% 741 87% 60 3,750
Chad 836 0 68 0 8.1% 657 78.6% 111 N/A
Uruguay 834 0 23 0 2.8% 721 86.5% 90 47,433
Gruzia 808 3 13 0 1.6% 663 82.1% 132 61,395
Jordan 795 11 9 0 1.1% 586 73.7% 200 217,905
Diamond Princess 712 0 13 0 1.8% 651 91.4% 48 N/A
San Marino 680 0 42 0 6.2% 428 62.9% 210 4,749
Guiana thuộc Pháp 639 50 1 0 0.2% 348 54.5% 290 N/A
Congo - Brazzaville 635 0 20 0 3.1% 182 28.7% 433 N/A
Malta 627 2 9 0 1.4% 596 95.1% 22 74,469
Jamaica 595 4 10 0 1.7% 385 64.7% 200 13,993
Uganda 593 36 0 0 0% 82 13.8% 511 99,092
Jersey 563 2 46 0 8.2% 512 90.9% 5 10,255
Cape Verde 542 6 5 0 0.9% 240 44.3% 297 1,307
Tanzania 509 0 21 0 4.1% 183 36% 305 N/A
São Tomé và Príncipe 499 0 12 0 2.4% 68 13.6% 419 175
Togo 485 0 13 0 2.7% 240 49.5% 232 21,812
Réunion 480 0 1 0 0.2% 411 85.6% 68 17,200
Yemen 469 0 111 0 23.7% 23 4.9% 335 120
Lãnh thổ Palestine 464 0 3 0 0.6% 400 86.2% 61 44,876
Đài Loan 443 0 7 0 1.6% 429 96.8% 7 73,225
Rwanda 420 0 2 0 0.5% 282 67.1% 136 72,510
Malawi 409 0 4 0 1% 55 13.4% 350 6,172
Mozambique 409 55 2 0 0.5% 126 30.8% 281 12,343
Liberia 345 11 30 0 8.7% 185 53.6% 130 N/A
Mauritius 337 0 10 0 3% 324 96.1% 3 131,516
Đảo Man 336 0 24 0 7.1% 312 92.9% 0 5,123
Việt Nam 329 1 0 0 0% 307 93.3% 22 275,000
Montenegro 324 0 9 0 2.8% 315 97.2% 0 13,186
Swaziland 305 0 3 0 1% 221 72.5% 81 6,551
Zimbabwe 265 0 4 0 1.5% 33 12.5% 228 52,218
Benin 261 0 3 0 1.1% 151 57.9% 107 40,900
Myanmar (Miến Điện) 240 4 6 0 2.5% 156 65% 78 33,587
Libya 239 0 5 0 2.1% 52 21.8% 182 8,840
Martinique 202 0 14 0 6.9% 98 48.5% 90 N/A
Mông Cổ 193 2 0 0 0% 71 36.8% 122 16,062
Quần đảo Faroe 187 0 0 0 0% 187 100% 0 10,134
Gibraltar 175 1 0 0 0% 155 88.6% 20 8,908
Quần đảo Cayman 164 0 1 0 0.6% 93 56.7% 70 13,947
Guadeloupe 164 0 14 0 8.5% 144 87.8% 6 4,975
Guyana 153 0 12 0 7.8% 77 50.3% 64 1,719
Bermuda 141 0 9 0 6.4% 114 80.9% 18 7,891
Brunei 141 0 2 0 1.4% 138 97.9% 1 20,619
Comoros 132 0 2 0 1.5% 55 41.7% 75 N/A
Campuchia 125 0 0 0 0% 123 98.4% 2 23,156
Syria 124 0 6 0 4.8% 53 42.7% 65 N/A
Trinidad và Tobago 117 0 8 0 6.8% 108 92.3% 1 3,325
Bahamas 102 0 11 0 10.8% 55 53.9% 36 2,156
Aruba 101 0 3 0 3% 98 97% 0 2,168
Monaco 99 0 4 0 4% 93 93.9% 2 16,200
Barbados 92 0 7 0 7.6% 81 88% 4 5,812
Suriname 91 1 1 0 1.1% 9 9.9% 81 1,165
Angola 86 0 4 0 4.7% 21 24.4% 61 10,000
Liechtenstein 82 0 1 0 1.2% 55 67.1% 26 900
Sint Maarten 77 0 15 0 19.5% 61 79.2% 1 470
Burundi 63 0 1 0 1.6% 33 52.4% 29 284
Polynesia thuộc Pháp 60 0 0 0 0% 60 100% 0 4,040
Bhutan 48 0 0 0 0% 11 22.9% 37 19,004
Macao, Trung Quốc 45 0 0 0 0% 45 100% 0 N/A
St. Martin 41 0 3 0 7.3% 33 80.5% 5 614
Botswana 40 0 1 0 2.5% 23 57.5% 16 24,006
Eritrea 39 0 0 0 0% 39 100% 0 N/A
Namibia 29 4 0 0 0% 16 55.2% 13 4,588
Antigua và Barbuda 26 0 3 0 11.5% 20 76.9% 3 246
Gambia 26 0 1 0 3.8% 21 80.8% 4 1,907
St. Vincent và Grenadines 26 0 0 0 0% 15 57.7% 11 600
Timor-Leste 24 0 0 0 0% 24 100% 0 1,568
Grenada 23 0 0 0 0% 22 95.7% 1 3,516
Curaçao 21 0 1 0 4.8% 15 71.4% 5 985
New Caledonia 20 0 0 0 0% 18 90% 2 7,055
Belize 19 0 2 0 10.5% 16 84.2% 1 1,741
Lào 19 0 0 0 0% 18 94.7% 1 7,824
St. Lucia 19 0 0 0 0% 18 94.7% 1 1,204
Dominica 18 0 0 0 0% 16 88.9% 2 534
Fiji 18 0 0 0 0% 18 100% 0 2,431
St. Kitts và Nevis 15 0 0 0 0% 15 100% 0 403
Quần đảo Falkland 13 0 0 0 0% 13 100% 0 535
Greenland 13 0 0 0 0% 13 100% 0 2,288
Thành Vatican 12 0 0 0 0% 2 16.7% 10 N/A
Quần đảo Turks và Caicos 12 0 1 0 8.3% 11 91.7% 0 192
Montserrat 11 0 1 0 9.1% 10 90.9% 0 61
Seychelles 11 0 0 0 0% 11 100% 0 N/A
MS Zaandam 9 0 2 0 22.2% 7 N/A
Tây Sahara 9 0 1 0 11.1% 6 66.7% 2 N/A
Quần đảo Virgin thuộc Anh 8 0 1 0 12.5% 7 87.5% 0 167
Papua New Guinea 8 0 0 0 0% 8 100% 0 4,646
Ca-ri-bê Hà Lan 7 0 0 0 0% 7 100% 0 424
St. Barthélemy 6 0 0 0 0% 6 100% 0 137
Lesotho 4 0 0 0 0% 2 50% 2 1,515
Anguilla 3 0 0 0 0% 3 100% 0 41
Saint Pierre và Miquelon 1 0 0 0 0% 1 100% 0 N/A

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây